通知表 [Thông Tri Biểu]
通知票 [Thông Tri Phiếu]
つうちひょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Danh từ chung
phiếu thành tích
JP: 自慢じゃないが僕は通知表の家庭科で3以上を取ったことがない。10段階評価で。
VI: Tôi không tự hào nói điều này nhưng tôi chưa bao giờ đạt trên 3 điểm môn Khoa học Gia đình trong bảng điểm, theo thang điểm 10.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
通知表はどこなの?
Sổ liên lạc ở đâu vậy?
「通知表は?」「もう渡したじゃん」
"Sổ liên lạc đâu?" "Tớ đã đưa rồi mà."
あいつの通知表、オールAなんだよ。
Sổ liên lạc của thằng bé toàn điểm A.