通知義務 [Thông Tri Nghĩa Vụ]

つうちぎむ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Luật

nghĩa vụ thông báo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

義務ぎむは、許可きょか通知つうちのち発行はっこうりょう支払しはらったのちつづてん留意りゅうい
Lưu ý rằng nghĩa vụ tiếp tục kéo dài ngay cả sau khi đã thanh toán lệ phí phát hành sau khi nhận được thông báo cho phép.