通気 [Thông Khí]
つうき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Danh từ chung
thông gió; luồng không khí
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この下着は、さらっとした通気性のよい生地を使用しています。
Loại đồ lót này sử dụng chất liệu thoáng khí và mềm mại.