通学バス [Thông Học]
つうがくバス
Danh từ chung
xe buýt trường học
🔗 スクールバス
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いつもバス通学です。
Tôi luôn đi học bằng xe buýt.
ジムはバス通学です。
Jim đi học bằng xe buýt.
彼は以前自転車通学だったが、今はバス通学です。
Anh ấy trước đây đi học bằng xe đạp, nhưng bây giờ đi bằng xe buýt.
ケンはバスで通学する。
Ken đi học bằng xe buýt.
自転車通学の人もいるし、バス通学の人もいるよ。
Có người đi học bằng xe đạp, cũng có người đi bằng xe buýt.
彼はバス通学なんですか?
Anh ấy đi học bằng xe buýt à?
私はバスで通学しています。
Tôi đi học bằng xe buýt.
彼はバスで通学しています。
Anh ấy đi học bằng xe buýt.
健はバス通学をしている。
Ken đi học bằng xe buýt.
僕たちバス通学なんだ。
Chúng tôi đi học bằng xe buýt.