通勤者 [Thông Cần Giả]
つうきんしゃ
Danh từ chung
người đi làm
JP: どの電車も通勤者でぎゅうぎゅう詰めだった。
VI: Mọi chuyến tàu đều chật kín người đi làm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日では、通勤者達は交通渋滞を当たり前のことと思っている。
Ngày nay, người đi làm coi tắc đường là chuyện bình thường.