通信士 [Thông Tín Sĩ]

つうしんし

Danh từ chung

nhân viên vô tuyến; nhân viên điện báo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

船長せんちょう無線むせん通信つうしん遭難そうなん信号しんごうつように命令めいれいした。
Thuyền trưởng đã ra lệnh cho nhân viên truyền tin gửi tín hiệu cấp cứu.