通りすがり [Thông]

とおりすがり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đi ngang qua

JP: かれとおりすがりにおじぎをした。

VI: Anh ấy đã cúi chào khi đi ngang qua.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とおりすがりのひといてみろよ。
Hỏi người qua đường xem.
トムはとおりすがりのひとたすけてもらった。
Tom đã được người qua đường giúp đỡ.
かれとおりすがりに、わたし会釈えしゃくした。
Anh ấy đã chào tôi một cách qua loa khi đi ngang qua.
少年しょうねん自転車じてんしゃってとおりすがりにわたしのハンドバッグをひったくった。
Một cậu bé đã cướp túi xách của tôi khi đang đi xe đạp qua đường.
かれとおりすがりのひとたちにちらっとをやった。
Anh ấy đã liếc nhìn những người đi đường qua loa.
こうして武田たけだ悲鳴ひめいとおりすがりのふね気付きづいてもらえ、ことなきをえました。
Nhờ tiếng thét của Takeda, con thuyền đi ngang qua đã phát hiện và mọi chuyện đã được giải quyết an toàn.