通し [Thông]
どおし
Hậu tố
📝 sau dạng -masu của động từ
tiếp tục (làm); (làm) suốt; (làm) không ngừng
JP: 彼らはその間ずっとしゃべり通しだった。
VI: Họ đã nói chuyện suốt thời gian đó.
🔗 通し・とおし