途端に [Đồ Đoan]

とたんに

Trạng từ

ngay khi; ngay sau khi; trong lúc; ngay lúc đó

JP: そのらせをいた途端とたんに、かれあおざめた。

VI: Nghe tin ấy, anh ta bỗng nhiên tái mét.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すわった途端とたんてしまった。
Ngồi xuống là tôi ngủ thiếp đi luôn.
途端とたん彼女かのじょだとかった。
Ngay khi nhìn thấy, tôi đã nhận ra đó là cô ấy.
みせ途端とたん先生せんせいった。
Vừa ra khỏi cửa hàng tôi đã gặp thầy giáo.
いえいた途端とたん電話でんわった。
Ngay khi tôi về đến nhà, điện thoại reo.
真由まゆ映画えいがはじまった途端とたんました。
Mayu đã ngủ ngay khi phim bắt đầu.
彼女かのじょった途端とたんぼくこいちた。
Ngay khi gặp cô ấy, tôi đã yêu.
ドアをけた途端とたんいぬってくる。
Vừa mở cửa, chú chó nhà tôi đã chạy tới.
手紙てがみんだ途端とたん彼女かのじょした。
Ngay khi đọc thư, cô ấy đã bật khóc.
はははそのらせをいた途端とたんあおざめた。
Mẹ tái mét nghe tin đó.
かれ帰宅きたくした途端とたんあめった。
Ngay khi anh ấy về đến nhà thì trời bắt đầu mưa.