途方に暮れる [Đồ Phương Mộ]

途方にくれる [Đồ Phương]

とほうにくれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bối rối

JP: つぎなにをすればよいかかれ途方とほうにくれた。

VI: Anh ấy bối rối không biết tiếp theo nên làm gì.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし途方とほうれた。
Tôi bị bế tắc.
彼女かのじょ途方とほうれてしまった。
Cô ấy đã lâm vào bế tắc.
その若者わかもの途方とほうれた。
Chàng trai trẻ đó đã bị bối rối.
わたし途方とほうれている。
Tôi đang bối rối không biết phải làm gì.
たりまえつうじなくて途方とほうれる。
Bối rối vì những điều hiển nhiên không được hiểu.
どうしてよいか途方とほうれた。
Tôi bối rối không biết phải làm sao.
どうしようかと途方とほうれた。
Tôi bối rối không biết phải làm sao.
彼女かのじょはどうしていか途方とほうれた。
Cô ấy bối rối không biết phải làm sao.
彼女かのじょはどうしたらよいか途方とほうれた。
Cô ấy bối rối không biết phải làm sao.
かれはどうしてよいか途方とほうれていた。
Anh ấy bối rối không biết phải làm sao.