逐語 [Trục Ngữ]
ちくご
Danh từ chung
theo sát văn bản từng từ một (ví dụ: khi dịch)
🔗 逐語訳; 逐語的・ちくごてき
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はそれを逐語訳した。
Cô ấy đã dịch nó theo đúng từng chữ.
英語を逐語的に日本語訳してはいけない。
Không nên dịch tiếng Anh sang tiếng Nhật từng chữ một.
私たちは逐語的な直訳ではなく自然に聞こえる翻訳が欲しいと思います。
Chúng tôi muốn có bản dịch nghe tự nhiên hơn là dịch đúng từng chữ.