逆立てる [Nghịch Lập]

さかだてる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

dựng đứng

JP: そのいぬはライオンをると逆立さかだてた。

VI: Con chó đó đã dựng lông khi nhìn thấy sư tử.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いぬおこって逆立さかだてた。
Chó tức giận và dựng lông dậy.
彼女かのじょ亡霊ぼうれいかみ逆立さかだてた。
Cô ấy đã thấy ma và tóc dựng đứng.