逆立つ [Nghịch Lập]

さかだつ

Động từ Godan - đuôi “tsu”Tự động từ

dựng đứng

JP: 幽霊ゆうれいときわたしはとてもこわくて頭髪とうはつがさかだった。

VI: Khi nhìn thấy ma, tôi đã sợ hãi đến nỗi tóc dựng đứng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれかみ逆立さかだった。
Tóc anh ta dựng đứng lên.
それでわたしかみ逆立さかだった。
Vì thế tóc tôi đã dựng đứng lên.
わたしためしに逆立さかだちしてみた。
Tôi đã thử đứng đầu đầu xem sao.
彼女かのじょへいうえ逆立さかだちしてあるいた。
Cô ấy đã đi bộ ngược trên hàng rào.