逆になる [Nghịch]
ぎゃくになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
bị đảo ngược
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
逆は必ずしも真ならず。
Điều ngược lại không nhất thiết là đúng.
彼の発言は逆効果になった。
Lời nói của anh ta đã phản tác dụng.
レンズを通ると像は逆になった。
Hình ảnh qua ống kính bị đảo ngược.
そんなことをしたら逆効果になる。
Làm những chuyện đó sẽ phản tác dụng.
薬によっては、役に立つどころか逆に害になるものもある。
Có những loại thuốc không những không có ích mà còn gây hại.
円高は日本の輸出産業に逆効果になっている。
Giá yên cao đang gây tác dụng ngược lại với ngành công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản.
いや、それじゃだめだ。逆になるようにまわしてごらん。
Không, không được như thế. Hãy xoay ngược lại xem.
あまりたくさんの人の意見を聞いていると、逆に身動きが取れなくなってしまうよ。
Nghe quá nhiều ý kiến của mọi người khiến bạn càng không thể hành động.
テニスやピンポンのバックハンドでは手は球を打つ際逆向きになる。
Trong tennis hay bóng bàn, tay bạn phải xoay ngược lại khi đánh bóng.
ここだけの話、私が逆ナンしたのがきっかけでトムと付き合うことになったの。
Chỉ giữa chúng ta thôi, chính tôi là người đã chủ động tán tỉnh Tom và chúng tôi bắt đầu hẹn hò từ đó.