送別会 [Tống Biệt Hội]

そうべつかい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

tiệc chia tay

JP: スミスさんのために送別そうべつかいひらかれた。

VI: Một bữa tiệc chia tay đã được tổ chức cho anh Smith.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムの送別そうべつかいくの?
Bạn sẽ đi dự tiệc chia tay của Tom chứ?
送別そうべつかい来週らいしゅうおこなわれるでしょう。
Tiệc chia tay sẽ được tổ chức vào tuần tới.
今晩こんばんかれ送別そうべつかいをするんだよ。
Tối nay chúng ta tổ chức tiệc chia tay cho anh ấy.
田中たなかさんのために送別そうべつかいもよおされた。
Một bữa tiệc chia tay đã được tổ chức cho ông Tanaka.
わたしたちは彼女かのじょのために送別そうべつかいひらいた。
Chúng tôi đã tổ chức tiệc chia tay cho cô ấy.
ジョーンズのために送別そうべつかいひらかれた。
Một buổi tiệc chia tay đã được tổ chức cho ông Jones.
わたしたちは川村かわむら博士はかせしゅくしして送別そうべつかいひらいた。
Chúng tôi đã tổ chức tiệc chia tay để chúc mừng Tiến sĩ Kawamura.
昨日きのうジョーンズのために送別そうべつかいひらかれた。
Hôm qua đã tổ chức tiệc chia tay cho ông Jones.
わたしたちはかれのために送別そうべつかいひら予定よていです。
Chúng tôi dự định tổ chức tiệc chia tay cho anh ấy.
みなさまがおそろいになったので、送別そうべつかいはじめられます。
Vì mọi người đã có mặt đủ, chúng ta có thể bắt đầu tiệc chia tay.