退路 [Thoái Lộ]

たいろ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

đường rút lui

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

後方こうほうてき現状げんじょうあくまで退路たいろつだけの存在そんざい
Kẻ thù phía sau hiện chỉ đơn thuần là lực lượng chặn đường lui.