退耕 [Thoái Canh]
たいこう
Danh từ chung
⚠️Từ cổ, không còn dùng
từ bỏ công việc chính phủ và tham gia nông nghiệp
Danh từ chung
⚠️Từ cổ, không còn dùng
từ bỏ công việc chính phủ và tham gia nông nghiệp