退役軍人 [Thoái Dịch Quân Nhân]
たいえきぐんじん
Danh từ chung
cựu quân nhân
JP: 私の叔父はベトナム戦争の退役軍人だ。
VI: Chú tôi là một cựu chiến binh của chiến tranh Việt Nam.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は退役軍人ではないかと思った。
Tôi nghĩ anh ấy là một cựu chiến binh.
ガンの末期にあった彼は、輸血をきっぱりと拒絶したためにニューヨーク市のある退役軍人の病院から三度追い出されました。
Anh ấy, đang ở giai đoạn cuối của bệnh ung thư, đã bị đuổi khỏi bệnh viện của cựu chiến binh ở New York ba lần vì kiên quyết từ chối truyền máu.