退官 [Thoái Quan]

たいかん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

nghỉ hưu khỏi chức vụ

JP: ジョーンズ教授きょうじゅ来年らいねん退官たいかんされます。

VI: Giáo sư Jones sẽ nghỉ hưu vào năm sau.