追加料金 [Truy Gia Liệu Kim]
ついかりょうきん
Danh từ chung
phí bổ sung; phụ phí
JP: それには追加料金がかかるんでしょうか。
VI: Có phải phải trả thêm phí không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
追加料金はいくらだった?
Phí phụ thu là bao nhiêu?
わずかな追加料金で配達サービスが利用できます。
Bạn có thể sử dụng dịch vụ giao hàng với một khoản phí bổ sung nhỏ.
1万円の追加料金を払う羽目になった。
Tôi đã phải trả thêm phí 10.000 yên.
緊急配送には、10ドル追加料金がかかります。
Phí giao hàng khẩn cấp là 10 đô la.
月に3時間以上使用すると、追加料金がかかります。
Nếu sử dụng trên 3 giờ một tháng, bạn sẽ phải trả phí phát sinh.