追加接種 [Truy Gia Tiếp Chủng]
ついかせっしゅ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Y học
tiêm nhắc lại; mũi tiêm nhắc lại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新型コロナウイルス・ワクチンの3回目の追加接種はしてません。
Tôi chưa tiêm mũi thứ ba vaccine ngừa COVID-19.