追われる身 [Truy Thân]
おわれるみ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
📝 thường là 〜となる
người bị truy nã; người chạy trốn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ビルは家を買ってその支払いに追われている身なのに失業した今、一体どうやってやりくりして行くのだろう。
Bill đã mua nhà và đang bị áp lực về tài chính, giờ anh ấy thất nghiệp, không biết sẽ xoay sở thế nào.