迷界 [Mê Giới]
めいかい
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
thế giới lạc lối; cõi người; thế giới này
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
thế giới lạc lối; cõi người; thế giới này