返答に詰まる [Phản Đáp Cật]
へんとうにつまる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
bí lời
JP: その学生に、学校へはきちんと通っているのかと聞いたら、返答に詰まってしまった。
VI: Khi được hỏi có đi học đầy đủ không, học sinh đó đã lúng túng không trả lời được.
🔗 返答に窮する