返 [Phản]
へん
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
📝 trong điện tín
trả lời; đáp lại
🔗 返事・へんじ; 返信・へんしん
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
覆水盆に返らず。
Chuyện gì đã qua thì cho qua.
覆水、盆に返らず。
Đã đổ nước ra khỏi bát thì khó mà hốt lại được.
彼はトンボ返りをした。
Anh ấy đã nhảy một cú lộn nhào.
のろいはのろい主に返る。
Ác giả ác báo.
赤ちゃん返りするきっかけは何?
Điều gì khiến trẻ em trở lại tính cách như trẻ sơ sinh?
トムはすっかりしょげ返ってしまった。
Tom đã hoàn toàn nản lòng.
彼は急に立ち止まってふり返った。
Anh ấy đột nhiên dừng lại và quay lại.
トムが幼児返りしちゃった。
Tom đã trở nên như trẻ con trở lại.
そのとき彼は我に返った。
Lúc đó, anh ấy đã tỉnh táo trở lại.
明日はテストが返ってくるんだよなぁ。
Ngày mai bài kiểm tra sẽ được trả lại.