近隣住民 [Cận Lân Trụ Dân]

きんりんじゅうみん

Danh từ chung

cư dân địa phương; hàng xóm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

公園こうえんぱらいがさわいでいると近隣きんりん住民じゅうみんから通報つうほうがあり、警察官けいさつかんけつけたところ、泥酔でいすい全裸ぜんらになったくさ一人ひとりでいた。
Có báo cáo từ cư dân gần công viên rằng có người say rượu đang gây rối, và khi cảnh sát đến nơi, họ thấy một mình Kusanagi đang say khướt và khỏa thân.