近過去 [Cận Quá Khứ]
きんかこ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Ngữ pháp
thì quá khứ gần (ví dụ: passato prossimo trong tiếng Ý); hiện tại hoàn thành
🔗 過去
Danh từ chung
quá khứ gần