近親 [Cận Thân]
きんしん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000
Độ phổ biến từ: Top 19000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
người thân gần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
近親者に高血圧の方はいらっしゃいますか?
Trong họ hàng của bạn, có ai bị cao huyết áp không?
近親者の中に、糖尿病の方はいらっしゃいますか?
Trong họ hàng của bạn, có ai bị tiểu đường không?
近親相姦はほとんど全ての文化において禁忌とされている。
Hầu hết mọi nền văn hóa đều coi loạn luân là điều cấm kỵ.
議論のため、母親と息子の近親相姦が黙認されている部族社会を仮定してみよう。
Để tranh luận, hãy giả định một xã hội bộ lạc nơi mối quan hệ gần gũi giữa mẹ và con trai được bỏ qua.