近視眼的 [Cận Thị Nhãn Đích]

きんしがんてき

Tính từ đuôi na

thiển cận; cận thị

JP: イギリスじんくらべてみると、我々われわれ近視眼きんしがんてきすぎる。

VI: So với người Anh, chúng ta quá thiển cận.

🔗 近視眼