近視眼 [Cận Thị Nhãn]
きんしがん
Danh từ chung
cận thị
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
イギリス人と比べてみると、我々は近視眼的すぎる。
So với người Anh, chúng ta quá thiển cận.