近衛兵 [Cận Vệ Binh]
このえへい
Danh từ chung
Cận vệ Hoàng gia (thời Minh Trị); vệ sĩ cá nhân
JP: しかし城にたどりつくなり、近衛兵を率いた人によって、わたしはこの牢獄に勾引されてしまった。
VI: Nhưng ngay khi đến thành, tôi đã bị một người chỉ huy lính gác bắt và nhốt vào ngục này.