近所迷惑 [Cận Sở Mê Hoặc]

きんじょめいわく

Danh từ chungTính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

phiền toái hàng xóm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのおとはとてもおおきくとなり近所きんじょ人々ひとびとにとっては迷惑めいわくだった。
Âm thanh đó rất lớn, gây phiền toái cho hàng xóm xung quanh.
さらに厄介やっかいなことに、かれ近所きんじょひと迷惑めいわくをかけていることにさえづいていない。
Thêm rắc rối nữa là anh ấy thậm chí còn không nhận ra mình đã làm phiền hàng xóm.
いまなんだとおもってるんだ?こんな時間じかん音楽おんがくをガンガンかけたら近所きんじょ迷惑めいわくなのがわからないのか。
Bây giờ là mấy giờ rồi? Phát nhạc lớn thế này lúc nửa đêm làm phiền hàng xóm không biết sao?