近侍 [Cận Thị]
きんじ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
người hầu cận; phục vụ người khác
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
người hầu cận; phục vụ người khác