近作 [Cận Tác]

きんさく
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chung

tác phẩm gần đây

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれさい近作きんさく前作ぜんさくくらべて進歩しんぽがある。
Tác phẩm gần đây nhất của anh ấy có tiến bộ so với tác phẩm trước.