近代科学 [Cận Đại Khoa Học]
きんだいかがく
Danh từ chung
khoa học hiện đại
JP: 近代科学技術はなぜ中国で発展しなかったのだろうか。
VI: Tại sao khoa học kỹ thuật hiện đại không phát triển ở Trung Quốc?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夫妻は化学を近代科学へと一変させた。
Vợ chồng họ đã hoàn toàn làm thay đổi ngành hóa học thành khoa học hiện đại.
アイザック・ニュートンは近代科学の祖とたびたび言われるが、彼の晩年はもっぱら錬金術を研究していた。
Isaac Newton thường xuyên được gọi là (coi là) cha đẻ của nền khoa học hiện đại, nhưng những năm tháng cuối đời ông lại được dành hết để nghiên cứu về thuật giả kim.