近からず遠からず [Cận Viễn]
ちかからずとおからず
Cụm từ, thành ngữ
không gần cũng không xa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
近い距離を伝えるのにはくるくる輪を描きながら踊り、もっと遠い距離を示すには体を揺すったり、前後に飛んだりする。
Để chỉ khoảng cách gần, họ vẽ vòng tròn bằng cách nhảy múa, và để chỉ khoảng cách xa hơn, họ lắc người hoặc nhảy tới lui.