迎え人 [Nghênh Nhân]
むかえびと
Danh từ chung
người đón (ví dụ: tại sân bay)
🔗 送り人・おくりびと
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らはきた人をみな喜んで迎えた。
Họ đã nhiệt tình đón tiếp mọi người đến.
友人を迎えに来た人もいれば、見送りに来た人もいる。
Có người đến đón bạn bè, cũng có người đến tiễn.
私たちは夕食に6人の客を迎えました。
Chúng tôi đã đón tiếp sáu vị khách vào bữa tối.
だれが来ようとも、私は暖かくその人を迎えます。
Dù ai đến, tôi cũng sẽ chào đón họ nồng nhiệt.
来月10日に二人は結婚20周年を迎えます。
Vào ngày 10 tháng tới, hai người sẽ kỷ niệm 20 năm ngày cưới.
明日の晩五人のお客を迎えることになっている。
Đêm mai tôi có khách đến ăn tối, 5 người.