迎えに来る [Nghênh Lai]

迎えにくる [Nghênh]

むかえにくる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ kuru - nhóm đặc biệt

đến đón (ai đó); đến đón

JP: 六時ろくじごろしゃむかえにきます。

VI: Khoảng 6 giờ tôi sẽ đến đón bằng xe hơi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むかえがたよ。
Người đón đã đến rồi.
むかえにて。
Đến đón tôi.
むかえにてくれない?
Bạn có thể đến đón tôi không?
むかえにてくださってありがとうございます。
Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã đến đón tôi.
むかえにてくれてありがとうございます。
Cảm ơn bạn đã đến đón tôi.
くるまむかえにてくれる?
Bạn có thể đến đón tôi bằng xe không?
時半じはんむかえにて。
Hãy đến đón tôi lúc hai rưỡi.
くるまむかえにください。
Làm ơn đến đón tôi bằng xe.
えきむかえにてください。
Hãy đến ga đón tôi.
いつむかえにてくれるの?
Bạn sẽ đến đón tôi khi nào?