込める [Liêu]
籠める [Lung]
こめる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
nạp đạn
JP: 彼はこの銃に弾丸を込めたままにしている。
VI: Anh ấy để đạn trong khẩu súng này.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
đặt vào
JP: 彼女のテクニックはすばらしいが、もっと感情を込めて演奏する必要がある。
VI: Kỹ thuật của cô ấy tuyệt vời, nhưng cần phải thêm cảm xúc vào khi biểu diễn.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
bao gồm
JP: 新憲法には、王権を弱める意図が込められていました。
VI: Hiến pháp mới có ý định làm suy yếu quyền lực của vua.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
bao phủ
🔗 立ち込める
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はそれに精魂を込めた。
Cô ấy đã dốc hết tâm huyết vào đó.
雲が低く垂れ込めた。
Mây kéo đến thấp và dày đặc.
私は心を込めて話した。
Tôi đã nói chuyện bằng cả trái tim mình.
心を込めて祈りなさい。
Hãy cầu nguyện bằng cả tấm lòng.
黒雲が垂れ込めていた。
Mây đen đang kéo đến.
彼は満身の力を込めてそれを持ち上げた。
Anh ấy đã dốc toàn lực để nâng vật đó lên.
怒りを込めて告発人の方に向き直った。
Anh ta đã quay lại người tố cáo với sự tức giận.
英語の発音の呼吸がなかなか飲み込めない。
Tôi khó tiếp thu cách phát âm của tiếng Anh.
私は彼に親しみを込めた返事を書いた。
Tôi đã viết thư trả lời anh ấy một cách thân mật.
メアリーは尊敬の意味を込めてジョージを見つめた。
Mary đã nhìn George với ánh mắt tràn đầy sự kính trọng.