込み入る [Liêu Nhập]

込入る [Liêu Nhập]

こみいる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

phức tạp

JP: 飛行機ひこうきってそうですか。

VI: Máy bay có vẻ đông đúc không?

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Từ cổ

chen chúc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちょっとったはなしがある。
Tôi có một câu chuyện hơi phức tạp.
かなりってるんだよ。
Nó khá là phức tạp đấy.
みち々でいい。ったはなしでもあるから。
Chúng ta có thể nói chuyện dọc đường, vì đây cũng là chuyện phức tạp.
その政治せいじはそのった問題もんだいなんとか対処たいしょした。
Chính trị gia đó đã somehow xử lý được vấn đề phức tạp đó.
政治せいじたちはった外交がいこう問題もんだいなんとか対処たいしょしている。
Các chính trị gia đang cố gắng giải quyết những vấn đề ngoại giao phức tạp.
こうした引用いんよう友人ゆうじんった内容ないよう連絡れんらくおこなうのに効果こうかてきであった。かれ時代じだいでは理解りかいしてもらえることを充分じゅうぶん期待きたいしてそうした作家さっかから引用いんようできたからである。
Những trích dẫn như thế này đã hiệu quả trong việc gửi thông điệp phức tạp cho bạn bè của anh ấy; trong thời đại của mình, anh ấy có thể trông đợi sự hiểu biết khi trích dẫn từ những tác giả như vậy.