農業生産 [Nông Nghiệp Sinh Sản]
のうぎょうせいさん
Danh từ chung
sản xuất nông nghiệp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
世界的な農業生産高は伸びていた。
Sản lượng nông nghiệp toàn cầu đang tăng.
農業科学の発達のおかげで、世界の食料生産はなんとか人口増加に遅れずに済んだ。ただし未来を犠牲にしてである。
Nhờ sự phát triển của khoa học nông nghiệp, sản xuất lương thực thế giới đã kịp theo kịp sự gia tăng dân số, nhưng đánh đổi bằng tương lai.