農園主 [Nông Viên Chủ]
のうえんしゅ
Danh từ chung
chủ nông trại
JP: 農園主は大きな農場を持っている。
VI: Chủ trang trại sở hữu một trang trại lớn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
農園主になりたいなあ。とピップが言いました。
Pip nói rằng anh ấy muốn trở thành chủ trang trại.
しかし、農園主は彼に微笑みかけました。
Nhưng chủ trang trại đã mỉm cười với anh ấy.
その大統領は、若い頃農園主であった。
Tổng thống này, khi còn trẻ, đã làm chủ một trang trại.
その年老いた農園主は彼にあまり給料を払いませんでした。
Ông chủ trang trại già không trả nhiều lương cho anh ấy.
農園主はトニーを見て、「君、いくつだね」と尋ねました。
Chủ trang trại nhìn Tony và hỏi, "Cậu bao nhiêu tuổi rồi?"
農園主は、彼らを忙しくさせておくのが好きだったのです。
Chủ trang trại thích giữ họ bận rộn.
彼は農園主の微笑んでいる赤ら顔をじっと見て、「はい」と答えました。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào khuôn mặt đỏ bừng và mỉm cười của chủ trang trại rồi trả lời, “Vâng.”