農作物 [Nông Tác Vật]
のうさくぶつ
のうさくもつ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000
Độ phổ biến từ: Top 16000
Danh từ chung
hoa màu; nông sản
JP: 農作物は平年並みだ。
VI: Mùa màng năm nay bình thường.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トウモロコシは合衆国の重要な農作物だ。
Ngô là một trong những mặt hàng nông sản quan trọng của Hoa Kỳ.
米はこの地方の主な農作物です。
Lúa mì là cây trồng chính của vùng này.
自動車は工業製品であり、食料は農作物である。
Ô tô là sản phẩm công nghiệp, còn thực phẩm là sản phẩm nông nghiệp.
雨は農作物によい影響を及ぼした。
Mưa đã có tác động tốt đến cây trồng.
霜は農作物に悪影響を及ぼしました。
Sương giá đã ảnh hưởng xấu đến mùa màng.
私達はいろいろな農作物を育てている。
Chúng ta đang trồng nhiều loại cây trồng khác nhau.
かんばつはそこの農作物をだめにしてしまった。
Hạn hán đã hủy hoại các loại cây trồng ở đó.
その洪水は農作物の収穫に多大な損害を与えた。
Trận lũ đó đã gây thiệt hại lớn cho mùa màng.
私たちは台風が農作物を台無しにした日のことを忘れません。
Chúng tôi không bao giờ quên ngày bão đã phá hủy hoàn toàn mùa màng của chúng tôi.
今年は、おびただしい数の害虫が発生して、農作物に多大な被害が起きた。
Năm nay, số lượng côn trùng phát sinh lớn đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho cây trồng.