輸入国 [Thâu Nhập Quốc]
ゆにゅうこく
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
nước nhập khẩu
JP: 穀物生産の落ち込みによって、中国は急速に日本を上回る世界有数の穀物輸入国となることが予想される。
VI: Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本はアメリカの農産物の最大の輸入国である。
Nhật Bản là nước nhập khẩu nông sản lớn nhất từ Mỹ.
その国は輸入を減らそうとしている。
Quốc gia đó đang cố gắng giảm nhập khẩu.
希少野生動物をこの国に輸入することは厳禁されています。
Việc nhập khẩu động vật hoang dã quý hiếm vào đất nước này bị nghiêm cấm.