輪ゴム [Luân]
わゴム
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chung
dây thun; dây cao su
JP: 今朝この輪ゴムをポケットに入れたときには、これが役に立つことになろうとは思ってもみなかった。
VI: Sáng nay khi tôi cho cái dây chun này vào túi, tôi không ngờ là nó lại có ích như thế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
輪ゴムならたくさん持ってるわよ。
Tôi có rất nhiều dây thun đây.