輪を描く [Luân Miêu]

わをかく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

tạo thành vòng tròn; di chuyển theo vòng tròn

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

vẽ một vòng tròn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おおきなえがこうよ。
Hãy vẽ một vòng tròn lớn nào.
ちか距離きょりつたえるのにはくるくるえがきながらおどり、もっととお距離きょりしめすにはからだすったり、前後ぜんごんだりする。
Để chỉ khoảng cách gần, họ vẽ vòng tròn bằng cách nhảy múa, và để chỉ khoảng cách xa hơn, họ lắc người hoặc nhảy tới lui.
たとえばベルベットモンキーは、えがいてぶワシがいるとあるたねびかけをもちいるようになる。ワシはサルを捕食ほしょくするのだ。
Ví dụ, khỉ Velvet sẽ sử dụng một loại hô hấp đặc biệt khi thấy đại bàng bay lượn trên không. Đại bàng là kẻ săn mồi săn khỉ.