輪になる [Luân]
わになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
tạo thành vòng tròn
JP: 私たちは先生のまわりに輪になって集まった。
VI: Chúng tôi đã tụ tập thành vòng xung quanh giáo viên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは輪になった。
Họ đã tạo thành một vòng tròn.
輪になって手をつないでください。
Hãy xếp thành vòng tròn và nắm tay nhau.
英語の授業では、時々輪になって座り、読んでいる本について話し合いをすることもあります。
Trong các lớp học tiếng Anh, chúng tôi đôi khi ngồi thành vòng tròn và thảo luận về cuốn sách đang đọc.
トムは1歳で三輪車に、2歳で自転車に、そして3歳で一輪車に乗れるようになった。
Tom đã có thể đi xe ba bánh khi mới một tuổi, xe đạp khi hai tuổi và xe đạp một bánh khi ba tuổi.
例えばベルベットモンキーは、輪を描いて飛ぶワシがいるとある種の呼びかけを用いるようになる。ワシはサルを捕食するのだ。
Ví dụ, khỉ Velvet sẽ sử dụng một loại hô hấp đặc biệt khi thấy đại bàng bay lượn trên không. Đại bàng là kẻ săn mồi săn khỉ.