転進 [Chuyển Tiến]
転針 [Chuyển Châm]
てんしん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
thay đổi hướng; đổi hướng
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Từ cổ, không còn dùng
📝 dùng thay cho 退却 bởi Quân đội Nhật Bản trong Thế chiến II
thay đổi vị trí (của lực lượng rút lui); rút lui