転身 [Chuyển Thân]

てんしん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

thay đổi (công việc, nghề nghiệp, lối sống, vị trí xã hội, niềm tin, v.v.)