転校 [Chuyển Hiệu]
てんこう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
chuyển trường
JP: 転校したそうですね。
VI: Nghe nói bạn đã chuyển trường phải không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は昨年転校した。
Anh ấy đã chuyển trường năm ngoái.
転校してきたばかりで友達のいなかった僕に、初めて話しかけてくれたのがトムでした。
Khi tôi mới chuyển trường và không có bạn bè, Tom là người đầu tiên nói chuyện với tôi.
「今日さぁ、転校していった友達と偶然会ったんだ」「そうなんだ」「うん。そしたら、映画の話になってさ、『今度一緒に観に行こう!』って言われたんだけど、行ってきていい?」「まぁ、いいけど、その友達って、男の子なの?女の子なの?」「......」
"Hôm nay tình cờ gặp bạn cũ chuyển trường" - "Thật à" - "Ừ. Rồi chúng tôi nói về phim, và họ nói, 'Lần sau mình cùng đi xem nhé!', tôi có thể đi không?" - "Ừ, được thôi, nhưng bạn đó là con trai hay con gái?" - "..."